THCS.TOANMATH.com giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.
A. NỘI DUNG KIẾN THỨC
1. Các quy tắc tính xác suất.
– Khái niệm biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập.
– Xác định được hai biến cố độc lập hay không độc lập.
– Công thức cộng xác suất cho hai biến cố xung khắc.
– Công thức cộng xác suất.
– Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập.
2. Đạo hàm.
– Ý nghĩa vật lý và hình học của đạo hàm.
– Hệ thống hóa các công thức đạo hàm của các hàm số và các quy tắc tính đạo hàm.
– Định nghĩa và cách tính, ý nghĩa hình học và cơ học của đạo hàm cấp hai.
3. Hình học.
a. Hai đường thẳng vuông góc.
– Nhận biết góc giữa hai đường thẳng.
– Nhận biết hai đường thẳng vuông góc.
– Chứng minh hai đường thẳng vuông góc trong một số tình huống đơn giản.
– Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa hai đường thẳng để mô tả một số hình ảnh thực tế.
b. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
– Nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
– Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
– Giải thích mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
– Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng vào thực tế.
c. Phép chiếu vuông góc.
– Nhận biết phép chiếu vuông góc.
– Xác định hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác.
– Giải thích định lí ba đường vuông góc.
– Nhận biết và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản.
– Vận dụng kiến thức về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh thực tế.
d. Hai mặt phẳng vuông góc.
– Nhận biết góc giữa hai mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc.
– Xác định điều kiện hai mặt phẳng vuông góc.
– Giải thích tính chất cơ bản của hai mặt phẳng vuông góc.
– Nhận biết góc phẳng của góc nhị diện, tính góc phẳng nhị diện trong một số trường hợp đơn giản.
– Giải thích tính chất cơ bản của hình chóp đều, hình lăng trụ đứng (và các trường hợp đặc biệt của nó).
– Vận dụng kiến thức của bài học để mô tả một số hình ảnh thực tế.
e. Khoảng cách.
– Xác định khoảng cách giữa các đối tượng điểm, đường thẳng, mặt phẳng.
– Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau trong các trường hợp đơn giản.
– Vận dụng kiến thức về khoảng cách vào một số tình huống thực tế.
f. Thể tích.
– Nhận biết công thức tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều.
– Tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều trong một số tình huống đơn giản.
– Vận dụng kiến thức, kỹ năng về thể tích vào một số bài toán thực tế.
B. BÀI TẬP
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Phần 3. Trả lời ngắn.
Phần 4. Tự luận.