Phân dạng và bài tập Toán 12 KNTTVCS tập 1 – Nguyễn Thành Nhân

Tài liệu gồm 177 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Thành Nhân, bao gồm các dạng toán và bài tập môn Toán 12 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) tập 1, giúp học sinh rèn luyện trong giai đoạn học kì 1.

Chương 1. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 1.
Bài 1. Tính đơn điệu và cực trị của hàm số 1.
A Lý thuyết cần nhớ 1.
B Phân loại và phương pháp giải toán 2.
Dạng 1: Bài toán khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số cho trước 2.
Dạng 2: Bài toán thực tiễn liên quan 3.
C Bài tập trắc nghiệm cuối bài 12.
Bài 2. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 17.
A Lý thuyết cần nhớ 17.
B Phân loại và phương pháp giải toán 17.
Dạng 1: Bài toán tìm max, min của hàm số y = f(x) trên miền D 17.
Dạng 2: Bài toán vận dụng, thực tiễn có liên quan đến max min 25.
C Bài tập trắc nghiệm cuối bài 36.
Bài 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số 41.
A Lý thuyết cần nhớ 41.
B Phân loại và phương pháp giải toán 42.
Dạng 1: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 42.
Dạng 2: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 47.
C Bài tập trắc nghiệm cuối bài 50.
Bài 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 55.
A Lý thuyết cần nhớ 55.
B Phân loại và phương pháp giải toán 56.
Dạng 1: Đồ thị hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d 56.
Dạng 2: Đồ thị hàm số phân thức hữu tỉ y = (ax + b)/(cx + d) 60.
Dạng 3: Đồ thị hàm số phân thức hữu tỉ y = (ax2 + bx + c)/(mx + n) 66.
Dạng 4: Sự tương giao của hai đồ thị 69.
C Bài tập trắc nghiệm cuối bài 73.
Bài 5. Ứng dụng đạo hàm và khảo sát hàm số để giải quyết một số bài toán thực tiễn 79.
A Lý thuyết cần nhớ 79.
B Phân loại và phương pháp giải toán 80.
Dạng 1: Bài toán về quãng đường, vận tốc, gia tốc 80.
Dạng 2: Bài toán tối ưu hóa trong chi phí, doanh thu, lợi nhuận 81.
Dạng 3: Bài toán tối ưu hoá trong hình học 81.
Dạng 4: Bài toán về tốc độ thay đổi của một đại lượng 83.
C Bài tập trắc nghiệm cuối bài 91.

Chương 2. VECTƠ VÀ HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 96.
Bài 1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN 96.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 96.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 99.
Dạng 1: Xác định véc-tơ, chứng minh đẳng thức véc tơ,độ dài véc tơ 99.
Dạng 2: Xác định góc và tính tích vô hướng của hai véctơ 108.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CUỐI BÀI 117.
Bài 2. TỌA ĐỘ CỦA VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN 122.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 122.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 123.
Dạng 1: Tọa độ điểm, tọa độ vec tơ 123.
Dạng 2: Tọa độ hóa một số hình không gian 127.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CUỐI BÀI 134.
Bài 3. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ 138.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 138.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 139.
Dạng 1: Tọa độ của các phép toán vec tơ, tọa độ điểm, độ dài đoạn thẳng 139.
Dạng 2: Tích vô hướng, tích có hướng hai vec tơ và ứng dụng 149.

Chương 3. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN TÁN CHO MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM 157.
Bài 1. KHOẢNG BIẾN THIÊN, KHOẢNG TỨ PHÂN VỊ CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM 157.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 157.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 158.
Dạng 1: Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm 158.
Dạng 2: Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm 159.
Bài 2. PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM 165.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 165.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 166.
Dạng 1: Tính trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm 166.
Dạng 2: Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm 167.

Ghi chú: Quý thầy, cô giáo và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên TOANMATH.com bằng cách gửi về:
Facebook: TOÁN MATH
Email: toanmath.com@gmail.com