Tài liệu gồm 93 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Thành Nhân, bao gồm các dạng toán và bài tập môn Toán 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) tập 1, giúp học sinh rèn luyện trong giai đoạn học kì 1.

Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP 1.
Bài 1. MỆNH ĐỀ 1.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 3.
+ Dạng toán 1. Mệnh đề, phủ định của mệnh đề 3.
+ Dạng toán 2. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương3.
+ Dạng toán 3. Mệnh đề chứa kí hiệu với mọi, tồn tại 4.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 6.
Bài 2. TẬP HỢP 9.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 9.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 10.
+ Dạng toán 1. Xác định tập hợp 10.
+ Dạng toán 2. Xác định tập hợp con. Hai tập hợp bằng nhau 11.
+ Dạng toán 3. Các tập con của tập số thực 11.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 12.
Bài 3. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 16.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 16.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 16.
+ Dạng toán 1. Các phép toán trên tập hợp 16.
+ Dạng toán 2. Các phép toán trên tập hợp con của tập số thực 17.
+ Dạng toán 3. Các bài toán biện luận theo tham số 17.
+ Dạng toán 4. Ứng dụng thực tế các phép toán tập hợp 17.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 19.
Chương 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 24.
Bài 1. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 24.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 24.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 25.
+ Dạng toán 1. Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 25.
+ Dạng toán 2. Biểu diễn miền nghiệm 25.
+ Dạng toán 3. Các bài toán thực tiễn 26.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 27.
Bài 2. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 32.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 32.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 32.
+ Dạng toán 1. Nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 32.
+ Dạng toán 2. Biểu diễn miền nghiệm 32.
+ Dạng toán 3. Ứng dụng của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 33.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 34.
Chương 3. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. GIẢI TAM GIÁC 40.
Bài 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0◦ ĐẾN 180◦ 40.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 40.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 41.
+ Dạng toán 1. Giá trị lượng giác của góc α cho trước (0◦ ≤ α ≤ 180◦) 41.
+ Dạng toán 2. Tính giá trị biểu thức 41.
+ Dạng toán 3. Rút gọn, chứng minh biểu thức 42.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 42.
Bài 2. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. GIẢI TAM GIÁC 45.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 45.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 46.
+ Dạng toán 1. Vận dụng định lý cô-sin 46.
+ Dạng toán 2. Vận dụng định lý sin 46.
+ Dạng toán 3. Diện tích tam giác và các bài toán liên quan 46.
+ Dạng toán 4. Tổng hợp chứng minh, tính toán 47.
+ Dạng toán 5. Một số bài toán thực tiễn 47.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 48.
Chương 4. VECTƠ 52.
Bài 1. KHÁI NIỆM VECTƠ 52.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 52.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 53.
+ Dạng toán 1. Xác định vectơ, vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng, vectơ ngược hướng 53.
+ Dạng toán 2. Vectơ bằng nhau 53.
+ Dạng toán 3. Độ dài véc tơ 54.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 54.
Bài 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ 58.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 58.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 59.
+ Dạng toán 1. Thực hiện phép toán cộng, trừ hai vectơ 59.
+ Dạng toán 2. Chứng minh một đẳng thức vectơ 60.
+ Dạng toán 3. Tìm độ dài vectơ 61.
+ Dạng toán 4. Ứng dụng của vectơ trong vật lý 62.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 63.
Bài 3. TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ THỰC 64.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 64.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 65.
+ Dạng toán 1. So sánh hai vectơ theo tỉ số k tương ứng 65.
+ Dạng toán 2. Chứng minh đẳng thức vectơ 65.
+ Dạng toán 3. Phân tích (biểu diễn) một vectơ theo hai vectơ không cùng phương cho trước 66.
+ Dạng toán 4. Tìm điều kiện hoặc chứng minh tính chất song song, thẳng hàng 67.
+ Dạng toán 5. Xác định điểm thỏa mãn một đẳng thức vectơ cho trước 67.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 67.
Bài 4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ 68.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 68.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 69.
+ Dạng toán 1. Tính tích vô hướng bằng định nghĩa 69.
+ Dạng toán 2. Ứng dụng tích vô hướng để tính toán độ dài, tính góc 69.
+ Dạng toán 3. Chứng minh một đẳng thức liên quan đến tích vô hướng 70.
+ Dạng toán 4. Tìm tập hợp điểm 70.
+ Dạng toán 5. Ứng dụng tích vô hướng trong thực tế 71.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 71.
Chương 5. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM 73.
Bài 1. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ 73.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 73.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 74.
+ Dạng toán 1. Sai số tuyệt đối và sai số tương đối 74.
+ Dạng toán 2. Quy tròn số gần đúng 75.
+ Dạng toán 3. Vận dụng, thực tiễn 75.
Bài 2. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ 76.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 76.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 77.
+ Dạng toán 1. Phát hiện số liệu sai trên bảng số liệu hoặc trên biểu đồ 77.
+ Dạng toán 2. Tính toán, phân tích các số liệu dựa vào bảng số liệu hoặc biểu đồ 77.
Bài 3. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM 79.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 79.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 81.
+ Dạng toán 1. Tìm số trung bình của bảng số liệu 81.
+ Dạng toán 2. Tìm trung vị và tứ phân vị của bảng số liệu 81.
+ Dạng toán 3. Tìm mốt của bảng số liệu 82.
Bài 4. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO ĐỘ PHÂN TÁN 83.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 83.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 84.
+ Dạng toán 1. Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu 84.
+ Dạng toán 2. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu 85.
+ Dạng toán 3. Tìm phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu 85.
+ Dạng toán 4. Tìm các số liệu bất thường của mẫu số liệu 86.